Thông số kĩ thuật bulong neo – Bảng tra cấp bền, kích thước neo móng. Phân loại bù long neo móng: Neo J, Neo L, Neo U, Neo JA, Neo I,…. Các size bulong neo: 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 24ly, 26ly,….
Thông số kĩ thuật bulong neo
Kích thước của bulong neo
Đường kính ren (d): M10, M12, M14, M16, M20, M24, M30, M36.
Chiều dài bulong (L): 300 mm – 2000 mm tùy thiết kế.
Chiều dài phần ren: thường chiếm 1/3 tổng chiều dài.
Bước ren: theo tiêu chuẩn DIN 931, DIN 933.
Cấp bền hay cường độ bù lông móng
4.6: chịu kéo tối thiểu 400 MPa, giới hạn chảy 240 MPa.
5.6: chịu kéo tối thiểu 500 MPa, giới hạn chảy 300 MPa.
8.8: chịu kéo tối thiểu 800 MPa, giới hạn chảy 640 MPa.
10.9: chịu kéo tối thiểu 1000 MPa, giới hạn chảy 900 MPa.
==> Công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế thường dùng cấp bền 8.8 trở lên.

Vật liệu chế tạo bù long neo móng
Thép carbon CT3, C45: giá rẻ, dùng trong môi trường khô.
Thép hợp kim (40Cr, SCM440): chịu lực lớn, công trình công nghiệp nặng.
Inox 304/316: chống ăn mòn tuyệt đối, dùng trong môi trường biển hoặc hóa chất.
Xử lý bề mặt bulong neo
Thép đen: không phủ, giá rẻ nhưng dễ gỉ.
Mạ kẽm điện phân: chống gỉ nhẹ, dùng trong nhà.
Mạ kẽm nhúng nóng: chống gỉ ngoài trời, tuổi thọ 15–20 năm
Bảng tóm tắt thông số kĩ thuật bù long neo móng
| Thông số | Giá trị phổ biến | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Đường kính ren | M10 – M36 | Nhà xưởng, cột thép, bệ máy |
| Chiều dài | 300 – 2000 mm | Tùy tải trọng và móng |
| Cấp bền | 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 | Công trình dân dụng, công nghiệp |
| Vật liệu | CT3, C45, 40Cr, inox 304/316 | Trong nhà, ngoài trời, ven biển |
| Xử lý bề mặt | Đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng | Chống gỉ, tăng tuổi thọ |
==> Với công trình nhà xưởng thép tiền chế tại HCMC, loại M16–M24, cấp bền 8.8, mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn tối ưu vì vừa chịu lực tốt vừa chống gỉ trong khí hậu nóng ẩm.
Gia công bulong neo theo yêu cầu
Gia công bulong neo móng theo yêu cầu thường được các nhà sản xuất thực hiện dựa trên bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật mà chủ đầu tư/nhà thầu cung cấp.
Điều này giúp đảm bảo bulong phù hợp chính xác với tải trọng, kích thước móng và điều kiện môi trường của công trình.
Quy trình gia công bu long neo theo yêu cầu
Tiếp nhận bản vẽ thiết kế: xác định đường kính ren (M10–M36), chiều dài bulong (300–2000 mm), hình dạng (J, L, U, thẳng).
Chọn vật liệu: thép CT3, C45, 40Cr, hoặc inox 304/316 tùy môi trường.
Gia công cơ khí: tiện ren, uốn cong (J, L, U), hàn bản mã nếu cần.
Xử lý nhiệt: tôi, ram để đạt cấp bền (8.8, 10.9).
Mạ bề mặt: mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, hoặc đánh bóng inox.
Kiểm tra chất lượng: đo kích thước, thử tải, kiểm tra lớp mạ.
Ứng dụng khi đặt gia công riêng
Nhà xưởng thép tiền chế cần bulong dài, chịu lực lớn.
Cột điện, cột đèn ngoài trời cần bulong mạ kẽm nhúng nóng.
Công trình ven biển cần bulong inox chống ăn mòn.
Máy móc công nghiệp nặng cần bulong cấp bền cao (10.9).

Bên chúng tôi Thảo Nguyễn phụ kiện chuyên giao công bù lông neo móng theo yêu cầu tại TP. Hồ Chí Minh. Và có cũng cấp đi cho sỉ, lẻ khắp miền Nam.
Địa chỉ kho hàng: A9/4 Đ. Võ Văn Vân, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline/zalo : 0859 859 106
