Cùm U inox 304 10×90 – Chiều dài, cao và đường kính trong, ngoài đai chữ U. Phân loại bù lông neo chữ U hay đai U. Kết cấu và vật liệu sản xuất cùm U.

Cùm U inox 304 10×90
Thông số kích thước chi tiết đai U10x90
| Thông số | Kích thước (mm) | Ghi chú |
| Đường kính thân (Size ren) | M10 | Đường kính thân thép tròn 10mm |
| Đường kính ống ôm (D) | 90 mm | Phù hợp cho ống DN80 |
| Đường kính trong cùm (A) | 94 mm | Khoảng cách lọt lòng giữa 2 chân chữ U |
| Khoảng cách tâm (L) | 104 – 106 mm | Khoảng cách từ tâm ren bên này sang bên kia |
| Chiều cao tổng thể (H1) | 125 – 138 mm | Tùy vào nhà sản xuất hoặc độ dài chân |
| Chiều dài phần ren (H2) | 50 – 60 mm | Phần để vặn đai ốc và bản mã |



