Con tán thép đen 10 li – Cường độ tán thép đen (đai ốc đen) bao nhiêu bị pháp vỡ bulong tán thép đen. Bảng so sánh độ cấp bền tán thép, inox, xi kẽm. Cách sử dụng đai ốc tán đúng chuẩn?

Con tán thép đen 10 li
Bảng So Sánh Tổng Quan các loại con tán
| Tiêu chí | Tán Thép Đen | Tán Thép Xi (Trắng/Vàng) | Tán Inox (304) |
| Độ cứng / Chịu lực | Cực cao (Cấp bền 8.8, 10.9) | Trung bình (Cấp bền 4.6, 5.6) | Khá (Tương đương cấp 6.8) |
| Chống gỉ sét | Kém nhất (Dễ gỉ nếu ẩm) | Trung bình (Chống gỉ nhẹ) | Rất tốt (Không gỉ) |
| Thẩm mỹ | Màu đen thô, mạnh mẽ | Màu trắng bạc hoặc vàng óng | Màu sáng bóng, sang trọng |
| Giá thành | Rẻ (so với hiệu năng tải) | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Môi trường dùng | Trong máy móc, có dầu mỡ | Trong nhà, công trình dân dụng | Ngoài trời, thực phẩm, hóa chất |


