Contents
Bu lông nở 3 cánh – Cấu tạo kết cấu tắc kê 3 cánh M10x120, M8x80, M12x150, M16x200… So sánh giá bán, độ chịu lực bulong nở sắt và nở 3 cánh

Bu lông nở 3 cánh
Bulông nở 3 cánh hay còn gọi tắc kê 3 cánh
Tắc kê 3 cánh hiện bên Thảo Nguyễn chỉ có hàng xi mạ
Bảng tra kích thước phổ biến (Tiêu chuẩn DIN) tắc kê nở
| Ký hiệu (d) | Đường kính thân | Mũi khoan phù hợp | Chiều dài phổ biến (L) | Lực kéo nhổ tham khảo (kN) |
| M6 | 6 mm | Ø6 | 60, 80, 100 mm | ~0.8 kN (80 kg) |
| M8 | 8 mm | Ø8 | 80, 100, 120 mm | ~3.0 kN (300 kg) |
| M10 | 10 mm | Ø10 | 100, 120, 150 mm | ~5.0 kN (500 kg) |
| M12 | 12 mm | Ø12 | 100, 120, 150 mm | ~5.0 kN (500 kg) |
| M16 | 16 mm | Ø16 | 140, 150, 180 mm | ~15.0 kN (1,500 kg) |
| M20 | 20 mm | Ø20 | 180, 200, 250 mm | ~20.0 kN (2,000 kg) |
Thông số kỹ thuật về vật liệu và cấp bền tắc kê nở 3 cánh
Vật liệu: Thép carbon (mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng) hoặc Inox 201, 304, 316.
Cấp bền: Thường từ 4.8, 5.6 đến 8.8 (hàng cường độ cao).
Môi trường sử dụng:
Mạ kẽm điện phân: Dùng trong nhà, môi trường khô ráo.
Mạ kẽm nhúng nóng / Inox: Dùng ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
Ưu điểm và Nguyên lý hoạt động bulong nở 3 cánh
Khác với loại tắc kê ống liền (phải khoan lỗ to hơn thân), bu lông nở 3 cánh có ưu điểm:
Thi công cực nhanh: Bạn luồn trực tiếp bu lông qua lỗ của bản mã rồi đóng xuống bê tông mà không cần tháo đai ốc ra.
Độ bám cao: Khi siết đai ốc, thân bu lông bị kéo lên, phần đuôi côn sẽ đẩy 3 cánh nở bung ra, găm chặt vào thành bê tông.
Tính thẩm mỹ: Phần ren lộ lên trên ít hơn, gọn gàng hơn.



