Quy cách bulong neo móng – Cách tính chiều dài bu long neo móng cho công trình. Giá gia công bù lông móng neo J, neo L tốt, rẽ nhất Sài Gòn. Quy cách bu long neo móng thường được quy định theo đường kính (M16–M40), chiều dài, hình dạng (L, J, U, V, I, LA, JA) và cấp bền neo (5.6, 8.8).

Quy cách bulong neo móng
Các loại bulong neo móng phổ biến
1. Bulong neo chữ L
Đặc điểm: Bẻ cong góc 90°, tăng khả năng chịu lực kéo.
Quy cách chuẩn:
M10: d = 10 mm, L1 = 50 mm, b = 40 mm
M16: d = 16 mm, L1 = 100 mm, b = 70 mm
M24: d = 24 mm, L1 = 120 mm, b = 120 mm
2. Bulong neo chữ J
Đặc điểm: Đầu cong dạng móc câu, liên kết chắc chắn với bê tông.
Quy cách chuẩn:
M12: d = 12 mm, L1 = 60 mm, b = 50 mm
M20: d = 20 mm, L1 = 100 mm, b = 100 mm
M30: d = 30 mm, L1 = 150 mm, b = 150 mm
3. Bulong neo chữ LA
Đặc điểm: Biến thể của chữ L, phần đầu tạo kiểu chữ A, ren dài hơn.
Quy cách chuẩn:
M16: d = 16 mm, h = 40 mm, L1 = 150 mm
M20: d = 20 mm, h = 50 mm, L1 = 200 mm
4. Bulong neo chữ JA
Đặc điểm: Kết hợp dạng móc của J và đầu chữ A.
Quy cách chuẩn:
M18: d = 18 mm, h = 45 mm, L1 = 170 mm
M24: d = 24 mm, h = 80 mm, L1 = 200 mm

Bảng so sánh nhanh các loại bulong neo
| Loại bulong | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Chữ L | Góc 90°, chịu lực kéo tốt | Nhà xưởng, cột thép |
| Chữ J | Đầu móc câu, bám chắc | Móng trụ điện, giàn thép |
| Chữ LA | Đầu chữ A, ren dài | Công trình cần điều chỉnh linh hoạt |
| Chữ JA | Kết hợp J + A | Kết cấu cầu cảng, tải trọng lớn |
Lưu ý khi chọn quy cách bù lông neo móng
Đường kính bulong neo phải phù hợp tải trọng (M12–M30 cho công trình vừa, M36–M64 cho công trình lớn).
Cấp bền: 4.6, 5.6 cho công trình thông thường; 8.8, 10.9 cho kết cấu chịu tải trọng cao.
Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn trong môi trường ngoài trời
Bảng giá bán bulong neo móng
Bảng giá bulong neo móng tại Việt Nam hiện nay dao động từ khoảng 19.500 VNĐ đến hơn 300.000 VNĐ/cây tùy theo quy cách (M16–M40) và chiều dài
Yếu tố ảnh hưởng đến giá bulong neo:
Đường kính & chiều dài bulong: Bulong càng lớn, giá càng cao. Ví dụ M12x400 chỉ ~16.000 VNĐ, trong khi M12x2000 lên đến ~80.000 VNĐ.
Vật liệu chế tạo: Thép CT3, thép hợp kim, hoặc inox SUS304. Inox có giá cao hơn thép thường.
Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ thường tăng giá 10–20% so với hàng đen.
Cấp bền: 5.6 cho công trình nhỏ, 8.8–10.9 cho kết cấu chịu lực lớn
Bảng giá tham khảo bulong neo móng m22
| Stt | Tên Hàng Hóa | ĐVT | Đơn Giá |
| 01 | Giá bu lông neo móng M22x400 | Bộ | 35,872 |
| 02 | Giá bu lông neo móng M22x450 | Bộ | 40,356 |
| 03 | Giá bu lông neo móng M22x500 | Bộ | 44,840 |
| 04 | Giá bu lông neo móng M22x550 | Bộ | 49,324 |
| 05 | Giá bu lông neo móng M22x600 | Bộ | 53,808 |
| 06 | Giá bu lông neo móng M22x650 | Bộ | 58,292 |
| 07 | Giá bu lông neo móng M22x700 | Bộ | 62,776 |
| 08 | Giá bu lông neo móng M22x750 | Bộ | 67,260 |
| 09 | Giá bu lông neo móng M22x800 | Bộ | 71,744 |
| 10 | Giá bu lông neo móng M22x850 | Bộ | 76,228 |
| 11 | Giá bu lông neo móng M22x900 | Bộ | 80,712 |
| 12 | Giá bu lông neo móng M22x950 | Bộ | 85,196 |
| 13 | Giá bu lông neo móng M22x1000 | Bộ | 89,680 |
Thông tin liên hệ gia công bulong neo
- Địa chỉ kho : A9/4 Đ. Võ Văn Vân, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline/zalo : 0859 859 106
- Thư điện tử: Hoamuathu21@gmail.com
