Lục giác chìm là gì? Buloong con tán xi mạ – Inox 304 – nhúng nóng. Bảng tra giá bán bulong đai ốc lục giác chìm phi 8×100, 12×60,10×80, 14×120

Lục giác chìm là gì?
Phân loại bulong lục giác
Phân loại này cực kỳ quan trọng vì nó quyết định khả năng chịu lực của bulong.
| Vật liệu | Cấp bền (Metric) | Ký hiệu | Cấp bền (Imperial) |
| Thép Carbon | 8.8, 10.9, 12.9 | Phổ biến nhất (12.9 có độ cứng cao nhất) | Grade 5, Grade 8 |
| Thép không gỉ | A2-70, A4-70, A4-80 | A2 (inox 304), A4 (inox 316) | Stainless Steel |
| Các vật liệu khác | Đồng, Nhôm, Nhựa (PA) |
Lưu ý: Bulong lục giác chìm cường độ cao thường là cấp bền 12.9.
Bảng giá bán bu lông lục giác
Giá bulongcó thể thay đổi tùy theo số lượng đơn hàng (mua sỉ sẽ có chiết khấu cao), cấp bền (4.8, 8.8, 10.9) và loại lớp mạ (đen, xi trắng, mạ kẽm nhúng nóng).
Dưới đây là bảng giá bù long tham khảo:
| Kích thước (Đường kính x Chiều dài) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/cái) |
| M8 (x20, x30, x50…) | 450 – 1.500 |
| M10 (x30, x50, x80…) | 1.800 – 4.500 |
| M12 (x40, x60, x100…) | 3.500 – 8.500 |
| M16 (x50, x80, x150…) | 9.000 – 22.000 |
| M20 (x60, x100, x200…) | 18.000 – 55.000 |
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
Bulong con tán
