Buloong hay Bolt: cấu tạo, chức năng, đặc điểm, ứng dụng. Vật liệu tạo bù lông con tán: xi mạ kẽm, nhúng nóng, inox 304 hay thép 8.8
Buloong hay Bolt
Đặc điểm của bu lông:
- Cấu tạo:
- Đầu bu lông (head): Có nhiều hình dạng khác nhau như lục giác, tròn, vuông,…
- Thân bu lông (shank): Có ren ngoài, có thể ren suốt hoặc ren một phần.
- Chức năng:
- Liên kết các chi tiết cơ khí lại với nhau.
- Chịu lực kéo, lực cắt, lực nén.
Ứng dụng của bu lông trong xây dựng:
Bu lông đóng vai trò quan trọng trong nhiều hạng mục xây dựng, bao gồm:
- Kết cấu thép:
- Liên kết các cấu kiện thép như dầm, cột, xà gồ.
- Lắp dựng nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường.
- Kết cấu bê tông cốt thép:
- Neo giữ các chi tiết kim loại vào bê tông.
- Lắp đặt lan can, cầu thang, hệ thống điện nước.
- Hệ thống cơ điện:
- Lắp đặt đường ống, hệ thống thông gió, điều hòa không khí.
- Lắp đặt thiết bị điện.
- Các ứng dụng khác:
- Lắp dựng giàn giáo, cốp pha.
- Lắp đặt biển quảng cáo, bảng hiệu.
Phân loại bu lông trong xây dựng:
- Theo vật liệu:
- Bu lông thép carbon: Phổ biến, giá thành hợp lý.
- Bu lông thép hợp kim: Độ bền cao, chịu lực tốt.
- Bu lông inox: Chống ăn mòn, sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
- Theo cấp bền:
- Bu lông cấp bền thường: 4.8, 5.6.
- Bu lông cường độ cao: 8.8, 10.9, 12.9.
- Theo hình dạng đầu:
- Bu lông lục giác ngoài.
- Bu lông lục giác chìm.
- Bu lông đầu tròn.
- Bu lông đầu vuông.
- Theo kiểu ren:
Lưu ý khi sử dụng bu lông trong xây dựng:
- Chọn loại bu lông có kích thước, vật liệu và cấp bền phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
- Siết chặt bu lông đúng cách để đảm bảo độ chắc chắn cho mối ghép.
- Kiểm tra định kỳ các mối ghép bu lông để phát hiện và xử lý kịp thời các hư hỏng.

So sánh các loại bulong
Tóm tắt so sánh:
Đặc điểm | Bu lông lục giác | Bu lông lục giác chìm | Bu lông 8.8 | Bu lông thép đen |
---|---|---|---|---|
Hình dạng đầu | Lục giác ngoài | Lục giác chìm | Lục giác (thường) | Lục giác (thường) |
Dụng cụ siết | Cờ lê, mỏ lết | Lục giác chìm | Cờ lê, mỏ lết | Cờ lê, mỏ lết |
Độ bền | Trung bình – cao | Trung bình – cao | Cao | Trung bình |
Chống ăn mòn | Kém (nếu không xử lý bề mặt) | Kém (nếu không xử lý bề mặt) | Kém (nếu không xử lý bề mặt) | Kém |
Ứng dụng | Rộng rãi | Vị trí hẹp, thẩm mỹ | Kết cấu chịu lực lớn | Kết cấu tạm thời, khô ráo |
HOTLINE: 0834 707 167