Bảng tra kích thước bulong neo móng đầy đủ chính xác nhất. Hướng dẫn lựa chọn kích thước bu long neo phù hợp với bản vẽ kỹ thuật.

Bảng tra kích thước bulong neo
Bảng tra kích thước bu lông neo (bu lông móng) thường được phân loại theo kiểu J, L, LA, JA với đường kính từ M16 đến M30, chiều dài và dung sai cụ thể.
Đây là tài liệu quan trọng để chọn đúng loại bu lông neo phù hợp cho móng cột, nhà xưởng, cầu đường, hoặc công trình dân dụng.
Các loại bu lông neo phổ biến
Bu lông neo kiểu J: Đầu cong hình chữ J, thường dùng cho móng cột thép, cột điện.
Bu lông neo kiểu L: Đầu cong chữ L, dễ chế tạo, phổ biến trong móng nhà xưởng.
Bu lông neo kiểu LA: Biến thể của kiểu L, tăng khả năng chịu lực.
Bu lông neo kiểu JA: Kết hợp đặc điểm J và L, dùng cho tải trọng lớn
Cách tính chiều dài bu lông neo
Phương pháp truyền thống: Dựa vào chiều cao móng + phần neo chôn dưới móng.
Phương pháp hiện đại: Tính toán theo tải trọng thiết kế, lực kéo và lực cắt mà bu lông phải chịu
Bảng tra kích thước bu long neo móng
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tham khảo cho các loại bulong neo thông dụng.
Lưu ý rằng các thông số về chiều dài tổng (L) và chiều dài ren (b) có thể thay đổi linh hoạt theo yêu cầu cụ thể của từng bản vẽ thiết kế.
| Đường kính (d) | Bước ren (P) (mm) | Chiều rộng đai ốc (s) (mm) | Đường kính long đền phẳng (mm) | Chiều dài thông dụng (mm) |
|---|---|---|---|---|
| M12 | 1.75 | 19 | 24 | 300 – 500 |
| M14 | 2.0 | 22 | 28 | 350 – 600 |
| M16 | 2.0 | 24 | 30 | 400 – 700 |
| M18 | 2.5 | 27 | 34 | 450 – 800 |
| M20 | 2.5 | 30 | 37 | 500 – 900 |
| M22 | 2.5 | 32 | 39 | 550 – 1000 |
| M24 | 3.0 | 36 | 44 | 600 – 1200 |
| M27 | 3.0 | 41 | 50 | 700 – 1300 |
| M30 | 3.5 | 46 | 56 | 800 – 1500 |
| M36 | 4.0 | 55 | 66 | 1000 – 2000 |
Cách lựa chọn bề mặt bulong neo móng
Bulong neo thường xuyên phải tiếp xúc với độ ẩm từ đất và bê tông, do đó khả năng chống ăn mòn là yếu tố sống còn.
Tùy thuộc vào môi trường lắp đặt, bạn cần lựa chọn phương pháp xử lý bề mặt phù hợp:
- Hàng đen (Mộc): Thường dùng cho phần chôn trong bê tông hoặc các công trình trong nhà, khô ráo, sau đó được sơn bảo vệ. Đây là phương án tiết kiệm chi phí nhất.
- Mạ kẽm điện phân (Xi trắng/Xi vàng): Tạo lớp bảo vệ mỏng, sáng bóng, thích hợp cho các môi trường có độ ẩm trung bình, tăng tính thẩm mỹ.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Đây là giải pháp tối ưu nhất cho các công trình ngoài trời, ven biển hoặc môi trường axit. Lớp kẽm dày bám chặt vào bề mặt thép giúp chống rỉ sét vượt trội trong hàng chục năm.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng mạ kẽm nhúng nóng có thể làm tăng kích thước ren, do đó cần phải taro âm (oversize) đai ốc để đảm bảo lắp xiết trơn tru. Tại CTEG, chúng tôi có dây chuyền xử lý bề mặt hiện đại, đảm bảo lớp mạ đạt chuẩn ASTM A153, bảo vệ công trình của bạn trước mọi thách thức của thời tiết.

Giá bán bulong móng neo
Giá bulong neo phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu, Đường kính và chiều dài, bề mặt xử lý, Cấp bền hay số lượng đặt hàng.
Hiện tại Thảo Nguyễn phụ kiện có gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Các kích thước neo móng bên Thảo Nguyễn phụ kiện:
- Bulong neo 16ly
- Bulong neo 18ly
- Bulong neo 20ly
- Bulong neo 22ly
- Bulong neo 24ly
- Bulong neo 27ly
- ……….
- Và đến size Bulong neo 40ly
Có các loại neo J. neo L, Neo I, Neo U, neo V
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ kho : A9/4 Đ. Võ Văn Vân, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline/zalo : 0859 859 106
- Thư điện tử: Hoamuathu21@gmail.com
