Contents
Bulong móng là gì? Cấu tạo bù long neo móng? Phân loại bu long neo móng. Giá bán Bulong neo J, bulong neo L, Bulong neo M16, bulong neo M18, bulong neo M20,…
Bulong móng là gì?
Bu lông móng (bu lông neo) là chi tiết quan trọng trong xây dựng, có nhiều dạng như thẳng, chữ L, chữ J, chữ U…
Bulong neo có các cường dộ bền khác nhau như: 5.6 – 6.6 – 8.8
Giá bán dao động từ khoảng 15.500 VNĐ đến hơn 200.000 VNĐ/cây tùy kích thước và vật liệu.
Bạn có thể mua tại các nhà cung cấp uy tín trên toàn quốc. Và bên Thảo Nguyễn phụ kiện có gia công bulong neo theo yều khách hàng.

Cấu tạo bulong móng
Bu long móng được cấu tạo như sau:
Thân bu lông: dạng trụ, thường bằng thép CT3, C45, 40Cr hoặc inox.
Đầu bu lông: tiện ren để bắt ê-cu, vòng đệm.
Phần neo: uốn cong (L, J, U…) hoặc thẳng, chôn vào bê tông để chống nhổ.
Kích thước phổ biến: M12 – M36, chiều dài 200 – 3000 mm.
Xử lý bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân, nhuộm đen, sơn tĩnh điện
Phân loại bù long neo móng
Bù lông neo móng được phân loại theo nhiêu kiểu khác nhau
Bulong móng phân loại theo hình dạng:
Bu lông thẳng (chữ I) – dễ lắp đặt, tải trọng vừa.
Bu lông chữ L – chống nhổ tốt, dùng cho móng sâu.
Bu lông chữ J – liên kết chắc chắn, phổ biến trong nhà thép tiền chế.
Bu lông chữ U – phân tán lực, dùng cho giàn giáo, cột điện.
Bu lông bản mã – gắn thêm bản thép, cố định chân cột thép/máy móc nặng.
Bulong neo phân loại theo vật liệu
Theo vật liệu thi bulong neo móng được phân loại như sau:
- Thép carbon (giá rẻ)
- Thép hợp kim/cường độ cao (chịu lực lớn)
- Inox (chống gỉ).
Bulong neo phân loại theo cấp bền
Hiện tại bulong neo có các cấp bền sau: 5.6, 6.6, 8.8, 10.9.
Giá bán bù lông móng

Giá bulong neo móng không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật và thị trường. Những yếu tố chính gồm:
Yếu tố kỹ thuật bulong neo móng
Kích thước: đường kính (M12, M16, M20…), chiều dài càng lớn thì giá càng cao.
Hình dạng: bu lông thẳng thường rẻ hơn loại chữ L, J, U hoặc có bản mã.
Vật liệu: thép CT3 giá thấp, thép C45 hoặc hợp kim chịu lực cao thì đắt hơn; inox 304/316 chống gỉ có giá cao nhất.
Cấp bền: từ 3.6 đến 10.9, cấp bền càng cao thì giá càng tăng.
Xử lý bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân, nhuộm đen… mỗi loại có chi phí khác nhau.
Yếu tố thương mại bù lông móng
Số lượng đặt hàng: mua số lượng lớn thường được chiết khấu.
Địa điểm sản xuất và vận chuyển: gần nhà máy thép hoặc xưởng gia công thì giá rẻ hơn do giảm chi phí logistics.
Thời điểm thị trường: giá thép biến động theo thị trường nguyên liệu, ảnh hưởng trực tiếp đến giá bu lông.
Yêu cầu gia công đặc biệt: nếu cần ren dài, bản mã dày, hoặc thiết kế theo bản vẽ riêng thì giá sẽ cao hơn hàng tiêu chuẩn.
==> Nói ngắn gọn: giá bu lông neo móng phụ thuộc vào kích thước, vật liệu, cấp bền, xử lý bề mặt và số lượng đặt hàng.
Lưu ý khi chọn mua bulong móng
Xác định tải trọng công trình để chọn kích thước và cấp bền phù hợp.
Môi trường thi công: gần biển hoặc môi trường ăn mòn nên chọn inox hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (TCVN, ASTM, DIN, JIS) để đảm bảo an toàn.
Địa chỉ bán bu long neo móng
Hiện tại bulong móng bán rất nhiều nơi trên thị trường
Đặc biệt là có gia công theo yêu cầu neo tùy theo mỗi công trình
Bên Thảo Nguyễn phụ kiện chuyên gia công bulong neo móng
- Địa chỉ kho : A9/4 Đ. Võ Văn Vân, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline/zalo : 0859 859 106
- Thư điện tử: Hoamuathu21@gmail.com
