Bulong đen 8×40 – Bù lông lục giác chìm, Bolt đầu côn (col)/ phẳng hay bu long lục giác ngoài. Các loại cấp bền bulong đai ốc tán 4.6 5.6 6.6 8.8 và 12.9

Bulong đen 8×40
Ưu điểm và Lưu ý khi sử dụng bu lông đen
Khả năng chịu lực: Với cấp bền 8.8, một con bulong M10 có thể chịu được tải trọng kéo giới hạn rất lớn (khoảng hơn 4 tấn mới bị đứt).
Bề mặt: Màu đen đặc trưng nhờ quá trình oxy hóa nhiệt (nhuộm đen) và có một lớp dầu bảo vệ. Lớp này giúp hạn chế rỉ sét trong kho, nhưng khi ra môi trường ngoài trời, nó sẽ bắt đầu rỉ sau vài trận mưa.
Độ dài hữu dụng: Với chiều dài 40mm, sau khi trừ đi độ dày của tán (đai ốc) khoảng 8mm và 2 vòng đệm khoảng 4mm, bạn còn lại khoảng 28mm không gian để kẹp chặt các tấm vật liệu.

So sánh với các loại bulong khác
| Đặc điểm | M10x40 Đen (8.8) | M10x40 Inox 304 | M10x40 Xi trắng |
| Độ cứng | Rất cao | Trung bình | Thấp/Trung bình |
| Chống rỉ | Kém (Cần bôi mỡ) | Tuyệt vời | Khá |
| Giá thành | Rẻ nhất | Cao nhất | Trung bình |
| Ứng dụng | Kết cấu chịu lực lớn | Thực phẩm, y tế, gần biển | Đồ gia dụng, nội thất |


